You can sponsor this page

Dotsugobius bleekeri (Popta, 1921)

Dark mangrovegoby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Dotsugobius bleekeri (Dark mangrovegoby)
Dotsugobius bleekeri
Picture by Satapoomin, U.


Malaysia country information

Common names: [No common name]
Occurrence: native
Salinity: freshwater
Abundance: | Ref:
Importance: | Ref:
Aquaculture: | Ref:
Regulations: | Ref:
Uses: no uses
Comments: Recorded from Pulau Tioman (Ref. 41184).
National Checklist:
Country Information: https://www.cia.gov/library/publications/resources/the-world-factbook/geos/my.html
National Fisheries Authority:
Occurrences: Occurrences Point map
Main Ref: Ng, H.H., H.H. Tan and K.K.P. Lim, 1999
National Database:

Common names from other countries

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Dotsugobius: Named for r Yoshie Dotsu (spelled “Dôtu” in early publications), former professor of Nagasaki University, Japan..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Andaman Sea to the Solomons; north to Japan; south to Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 128872)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from the other gobiine genera by the following set of characters: head and body deep and compressed; no crest-like dermal ridge along the predorsal midline; no free pectoral-fin rays; head and predorsal midline are naked; a single transverse sensory-papillae row p at interorbital area over sensory canal between pores C and D; seven distinct and long transverse rows of sensory papillae (rows 1-7) below the eye where row b is long and extending from transverse row 3 to posterior margin of cheek, row 5 divided into two parts (viz., rows 5s and 5i) by longitudinal row b, and not extending beyond row d ventrally, row n (divided into two parts by anterior part of longitudinal row x1) transverse and very long, extending ventrally beyond a horizontal line through pore F, then row f comprised of a pair of short longitudinal rows of papillae; well-developed sensory canals on head, with pores B', C(S), D(S), E, F, G, H', K', L', M', N and O';l typical 'Bathygobius Group' (sensu Birdsong et al., 1988) type of axial skeletal features, e.g., P-V 3/II II I I 0/9; 10{1727 vertebrae; with two anal pterygiophores anterior to first haemal arch, and a single epural (Ref. 128872).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is found around the tidal estuaries and intertidal zone at or near the boundary between freshwater and brackish water areas of small insular streams with gravel bottoms and boulders. It is usually seen perched on large boulders, and nimbly skates on the surface of the boulders when disturbed (Ref. 128872).

Life cycle and mating behavior Maturities | Sự tái sinh sản | Spawnings | Egg(s) | Fecundities | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shibukawa, K., T. Suzuki and H. Senou, 2014. Dotsugobius, a new genus for Lophogobius bleekeri Popta, 1921 (Actinopterygii, Gobioidei, Gobiidae), with re-description of the species. Bull. Nat'l Mus.Nature and Sci. (Ser. A), 40(3):141-160. (Ref. 128872)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


CITES (Ref. 128078)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Diet compositions
Food consumptions
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Home ranges
Population dynamics
Growths
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversions
Recruitments
Abundances
Life cycle
Sự tái sinh sản
Maturities
Fecundities
Spawnings
Spawning aggregations
Egg(s)
Egg developments
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Gill areas
Não bộ
Otoliths
Physiology
Body compositions
Nutrients
Oxygen consumptions
Dạng bơi
Swimming speeds
Visual pigment(s)
Âm thanh của cá
Diseases / Parasites
Toxicities (LC50s)
Genetics
Di truyền
Electrophoreses
Heritabilities
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | GOBASE | | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Scirus | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26 - 28.9, mean 27.7 (based on 284 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00477 - 0.02194), b=3.02 (2.84 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).