| Thông tin chủ yếu | Myers, R.F., 1991 |
|---|---|
| Các chú thích | Rare species. Found in rocky or coralline habitats near algae where it camouflages itself. Hunts prey at night like other species of scorpaenids, feeding on fish and small invertebrates. |
| Marine - Neritic | Marine - Oceanic | Brackishwater | Freshwater | |
|---|---|---|---|---|
| Marine zones / Brackish and freshwater bodies |
|
|
|
|
| Substrate | |
|---|---|
| Substrate Ref. | |
| Special habitats | Coral Reefs; |
| Special habitats Ref. | Letourneur, Y., P. Chabanet, P. Durville, M. Taquet, E. Teissier, M. Parmentier, J.-C. Quéro and K. Pothin, 2004 |
| Tài liệu tham khảo | |
|---|---|
| Associations | |
| Associated with | |
| Association remarks | |
| Parasitism |
| Dạng thức ăn | mainly animals (troph. 2.8 and up) |
|---|---|
| Feeding type Ref. | Myers, R.F., 1991 |
| Nơi ăn mồi | hunting macrofauna (predator) |
| Feeding habit Ref. | Myers, R.F., 1991 |
| Estimation method | Mẫu nguyên thủy (gốc) | Chủng quần không được khai thác | Chú thích | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Troph | s.e. | Troph | s.e. | ||
| Từ thành phần dinh dưỡng | |||||
| Từ các loại thức ăn | 3.98 | 0.60 | Trophic level estimated from a number of food items using a randomized resampling routine. | ||
| Tài liệu tham khảo | |||||