Arius maculatus, Spotted catfish : fisheries

Arius maculatus (Thunberg, 1792)

Spotted catfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Arius maculatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Arius maculatus (Spotted catfish)
Arius maculatus
Picture by Gloerfelt-Tarp, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae
Etymology: Arius: Greek, arios, areios = dealing with Mars, warlike, bellicose (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 50 - 100 m (Ref. 28016).   Tropical; 33°N - 4°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: off the west and east coast of India, Sri Lanka, Pakistan, Bangladesh, Myanmar to the Arafura Sea (Ref. 9819) and the Indo-Australian Archipelago (excluding Australia). Known from the Mekong Delta (Ref. 12693).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 38 - ? cm
Max length : 80.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3290)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 30. Head shield somewhat rugose; deep and long median fontanelle groove.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occurs in inshore waters and estuaries. Occasionally form schools. Feed on invertebrates and small fishes. Males incubate eggs in the mouth (Ref. 205). Caught mainly with set bag nets and bamboo stake traps. Marketed fresh (Ref. 3290). Air bladders are exported as isinglass used by the wine industry (Ref. 43081). Strong venomous dorsal and pectoral spines provide protection for the fish (Ref. 43081).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males incubate eggs in buccal cavity. During incubation, males starve which sometimes make them resort to swallowing one or two eggs probably to maintain basal metabolism (Ref. 43081). Early hatching embryos commence feeding on inhaled particles by the female when still in possession of large yolk.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Kailola, P.J., 1999. Ariidae (=Tachysuridae): sea catfishes (fork-tailed catfishes). p. 1827-1879. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 3. Batoid fishes, chimaeras and bony fishes part 1 (Elopidae to Linophrynidae). FAO, Rome. (Ref. 38478)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 58010)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.5 - 28.2, mean 26.4 °C (based on 130 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00589 - 0.01479), b=3.05 (2.92 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.46 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=7).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 156 [53, 479] mg/100g ; Iron = 1.12 [0.72, 1.76] mg/100g ; Protein = 17.2 [15.6, 19.0] % ; Omega3 = 0.45 [0.20, 0.94] g/100g ; Selenium = 94.3 [46.1, 193.5] μg/100g ; VitaminA = 10.5 [4.1, 27.7] μg/100g ; Zinc = 2.07 [0.52, 6.65] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.