Boesemania microlepis, Boeseman croaker : fisheries

Boesemania microlepis (Bleeker, 1858)

Boeseman croaker
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Boesemania microlepis (Boeseman croaker)
Boesemania microlepis
Picture by Warren, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Boesemania: Because of M. Boeseman, Dutch ichthyologist.  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Thailand to Viet Nam and Sumatra.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9772); common length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9772); Khối lượng cực đại được công bố: 18.0 kg (Ref. 43946)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur in flowing waters of large rivers. Found in the deep-water pools of the Mekong River even during the dry-season (Ref. 43946). Appear to be sedentary with no clear-cut migratory habits (Ref. 43946). Feed on crustaceans and small fishes (Ref. 12693). Loud continuous croaking was observed during the dry season in the deep water areas of the Mekong River which could be linked with spawning behavior (Ref. 43946). Marketed fresh (Ref. 12693). Most desirable and highly priced food fishes in the Mekong region (Ref. 43946). Reaches over a meter in length and at least 18 kg in weight (Ref. 43946).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Sasaki, K., 2001. Sciaenidae. Croakers (drums). p.3117-3174. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Volume 5. Bony fishes part 3 (Menidae to Pomacentridae). Rome, FAO. pp. 2791-3380. (Ref. 9772)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 26 February 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00445 - 0.01869), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.59 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (62 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 81.3 [41.0, 148.9] mg/100g ; Iron = 0.688 [0.398, 1.232] mg/100g ; Protein = 17.7 [16.5, 19.0] % ; Omega3 = 0.391 [0.177, 0.826] g/100g ; Selenium = 71.2 [32.6, 149.3] μg/100g ; VitaminA = 27.7 [8.7, 86.9] μg/100g ; Zinc = 1.25 [0.79, 2.00] mg/100g (wet weight);