Eugnathogobius kabilia

Eugnathogobius kabilia (Herre, 1940)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
  • Image of Eugnathogobius kabilia
    Eugnathogobius kabilia
    Picture by FAO
  • Image of Eugnathogobius kabilia
    Eugnathogobius kabilia
    Female picture by Larson, H.K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Eugnathogobius: Greek, eu = good + Greek, gnathos = jaw + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).  More on author: Herre.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Northeastern Borneo and the Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7050)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 5 - 8. Distinguished by the following characteristics: relatively large size; second dorsal rays I,6-8; pectoral rays 15-18; segmented caudal rays 15-17 (modally 16); longitudinal scales 25-34; TRB 8-12; predorsal scales 10-19; shoulder girdle with smooth low ridge or flange, rarely with fleshy lobes; mouth terminal, large, greatly enlarged in mature males (maxillary sometimes extending past rear edge of preoperculum); each scale on side of body with short dusky bar; two distinct brown stripes extending back from rear of eye and two from eye to snout tip; dark fins, dorsal fins distinctly spotted with brown (Ref. 80545).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A euryhaline species (Ref. 12041). Occurs in estuaries, primarily in slow flowing canals and smaller bodies of water. Feeds on small fishes and invertebrates, including mosquito larvae and entomostracans (Ref. 12693). The following aquarium observations describe its captive behavior and breeding: strictly benthic and quite secretive; males constructed nests under flat stones, shoveling sand with their large mouths while pieces of gravel (up to 12 mm diameter) are carried one by one; males display to each other with mouths wide open and may push against each other jaw to jaw, if observed may often switch to locking jaws (as if biting); about 1,000 eggs per batch (1.5 x 0.5 mm) and hatched after 44-95 hours at 25°C; larvae 2.4 mm long and floated up near the water surface until yolk absorbed after 124 hours, these then moved down into the water column (Ref. 80545). Not seen in the markets (Ref. 12693); rarely collected (Ref. 80545).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Larson, H.K., 2001. A revision of the gobiid fish genus Mugilogobius (Teleostei: Gobioidei), and its systematic placement. Rec. West. Aust. Mus. (Suppl. No. 62):1-233. (Ref. 43716)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 August 2010

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00318 - 0.01574), b=3.00 (2.82 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.57 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .