Hypophthalmichthys molitrix, Silver carp : fisheries, aquaculture

Hypophthalmichthys molitrix (Valenciennes, 1844)

Silver carp
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Hypophthalmichthys molitrix (Silver carp)
Hypophthalmichthys molitrix
Picture by Naseka, A.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Xenocyprididae (East Asian minnows)
Etymology: Hypophthalmichthys: Greek, hypo = under + Greek, ophthalmos = eye + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  molitrix: molitrix, approximately grinder (referring to the pharyngeal grinding apparatus) (Ref. 10294).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 6898).   Subtropical; 6°C - 30°C (Ref. 37797); 63°N - 8°N, 73°E - 148°E (Ref. 120939)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Native to most major Pacific dainages of East Asia from Amur to Xi Jiang, China (Ref. 59043) and Hanoi, Vietman (Ref. 120939). Introduced around the world for aquaculture and control of algal blooms. Several countries report adverse ecological impact after introduction (Ref. 1739). Often confused with Hypophthalmichthys nobilis (Ref. 59043).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 51.7  range ? - ? cm
Max length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86798); common length : 18.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35840); Khối lượng cực đại được công bố: 50.0 kg (Ref. 30578); Tuổi cực đại được báo cáo: 20 các năm (Ref. 121658)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1 - 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-7; Tia cứng vây hậu môn 1-3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 14. Body olivaceous to silvery. Barbels absent. Keels extend from isthmus to anus. Edge of last simple dorsal ray not serrated. Branched anal rays 12-13.5 (Ref. 13274). Differs from Hypophthalmichthys nobilis by having sharp scaleless keel from pectoral region to anal origin, 650-820 long, slender gill rakers, head length 24-29% SL, and plain pale coloration, greenish grey above, whitish below (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in their natural range in rivers with marked water-level fluctuations and overwinters in middle and lower stretches, swimming just beneath the surface. They feed in shallow (0.5-1.0 m deep) and warm (over 21°C) backwaters, lakes and flooded areas with slow current on phytoplankton and zooplankton (Ref. 30578, 10294). Bigger individuals from about 1.5 cm SL feed only on phytoplankton while larvae and small juveniles prey on zooplankton (Ref. 59043). Adults breed in rivers or tributaries over shallow rapids with gravel or sand bottom, in upper water layer or even at surface during floods when the water level increases by 50-120 cm above normal level. Conditions for spawning include high current (0.5-1.7 m/s), turbid water, temperatures above 15°C (usually 18-26°C) and high oxygen concentrations (Ref. 59043). Spawning ceases if conditions change (especially sensitive to water-level fall) and resumes again when water level increases. Juveniles and adults form large schools during spawning season. Mature individuals undertake long distance upriver migration at start of a rapid flood and water-level increase, able to leap over obstacles up to 1 m. After spawning, adults migrate to foraging habitats, In autumn, adults move to deeper places in main course of river where they remain without feeding. Larvae drift downstream and settle in floodplain lakes, shallow shores and backwaters with little or no current (Ref. 59043). In aquaculture, it can survive brackish water (up to 7 ppt) when released into estuaries and coastal lakes (Ref. 59043). Escape from fish farms are widely known even as they are stocked in large rivers and almost all still water bodies like lakes and ponds. Utilized fresh for human consumption and also introduced to many countries where its ability to clean reservoirs and other waters of clogging algae is appreciated even more than its food value (Ref. 9987). One of among 3 or 4 species of cyprinids whose world production in aquaculture exceeds 1 million tons per year (Ref. 30578).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Skelton, P.H., 1993. A complete guide to the freshwater fishes of southern Africa. Southern Book Publishers. 388 p. (Ref. 7248)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 20 January 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất, species profile; Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00783 - 0.01063), b=3.09 (3.05 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.16-0.29; tm=2-6).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (55 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 91 [31, 255] mg/100g ; Iron = 3.54 [1.54, 7.40] mg/100g ; Protein = 17 [16, 18] % ; Omega3 = 0.601 [0.271, 1.373] g/100g ; Selenium = 38.4 [12.1, 86.4] μg/100g ; VitaminA = 10.3 [1.8, 61.2] μg/100g ; Zinc = 0.713 [0.368, 1.390] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.