Monopterus albus, Asian swamp eel : fisheries, aquaculture, aquarium

Monopterus albus (Zuiew, 1793)

Asian swamp eel
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Monopterus albus (Asian swamp eel)
Monopterus albus
Picture by Vidthayanon, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Synbranchiformes (Spiny eels) > Synbranchidae (Swamp-eels)
Etymology: Monopterus: Greek, monos = one, unique + Greek, pteron = fin (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 3 - ? m (Ref. 2686).   Tropical; 25°C - 28°C (Ref. 2060); 34°N - 6°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: India to China, Japan, Malaysia and Indonesia. Probably occurring in Bangladesh.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2686); common length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 44894)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Anguilliform body; no scales; no pectoral and pelvic fins; dorsal, caudal and anal fins confluent and reduced to a skin fold; gill openings merged into single slit underneath the head (Ref. 27732). Rice paddy eels are red to brown with a sprinkling of dark flecks across their backs; large mouths and small eyes (Ref. 44091).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in hill streams to lowland wetlands (Ref. 57235) often occurring in ephemeral waters (Ref. 44894). Adults are found in medium to large rivers, flooded fields and stagnant waters including sluggish flowing canals (Ref. 12975, 12693), in streamlets and estuaries (Ref. 41236). Benthic (Ref. 58302), burrowing in moist earth in dry season surviving for long periods without water (Ref 2686). Occasionally dug out in old taro fields, in Hawaii, long after the field has been drained; more frequently observed in stream clearing operations using heavy equipment to remove large amounts of silt and vegetation where the eels are hidden (Ref. 44091). Nocturnal predators devouring fishes, worms, crustaceans, and other small aquatic animals (Ref. 44091); also feed on detritus. Are protandrous hermaphrodites. The male guards and builds nest or burrow (Ref. 205). Marketed fresh and can be kept alive for long periods of time as long as the skin is kept moist (Ref. 12693). Good flesh (Ref. 2686). Important fisheries throughout Southeast Asia (Ref. 57235).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male builds a large free-floating bubblenest among the submerged vegetation close to the shoreline; eggs are spat into the nest after being laid; male guards the nest and continues to guard the young after hatching till they are on their own (Ref. 44091). Spawning occurs in shallow water (Ref. 2060). Sex reversal is completed in 8-30 weeks (Ref. 34260).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fávorito, Sandra | Người cộng tác

Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. Volume 2. A.A. Balkema, Rotterdam. (Ref. 4833)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 November 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00065 (0.00037 - 0.00114), b=3.08 (2.92 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.28 se; based on food items.
Generation time: 10.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 1,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (65 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 278 [66, 768] mg/100g ; Iron = 0.907 [0.401, 2.434] mg/100g ; Protein = 17.8 [16.3, 19.3] % ; Omega3 = 0.313 [0.150, 0.635] g/100g ; Selenium = 84.6 [40.5, 199.3] μg/100g ; VitaminA = 11.3 [3.6, 34.7] μg/100g ; Zinc = 1.19 [0.61, 2.80] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.