>
Acropomatiformes (Oceanic basses) >
Acropomatidae (Lanternbellies, temperate ocean-basses)
Etymology: Acropoma: Greek, akro = topmost, summit + Greek, poma, -atos = cover (Ref. 45335).
More on author: Günther.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 35 - 100 m (Ref. 123727). Deep-water; 36°N - 37°S, 21°E - 154°W
Western Pacific: Japan, East China Sea and South China Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 123726)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. Body moderately elongate, compressed. Scales large, weakly ciliated and deciduous. Two luminous organs run longitudinally in the abdominal muscle from the thorax to slightly beyond the anus and join each other at the anterior extremities.
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.
Inhabits sand and sandy mud bottoms (Ref. 11230). Marketed fresh or reduced to fishmeal.
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Okamoto, M., J.E. Randall, H. Motomura, 2021. Acropoma musortom, a new lanternbelly (Acropomatidae) from the South Pacific and the first record of Acropoma splendens from the Andaman Sea off southwestern Thailand. Ichthyol. Res. 68(4):517-528. (Ref. 123726)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 11.8 - 21.3, mean 15.7 °C (based on 290 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5004 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.00700 - 0.02066), b=2.99 (2.84 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tmax>3).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈