>
Anguilliformes (Eels and morays) >
Congridae (Conger and garden eels) > Congrinae
Etymology: Gnathophis: Greek, gnathos = jaw + Greek, ophis = serpent (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 75 - 800 m. Subtropical; 46°N - 30°N, 18°W - 36°E
Eastern Atlantic: southern Portugal to Morocco, including the Mediterranean.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Found on muddy or sandy bottoms of the continental slope. Adults feed on benthic invertebrates and probably small fishes.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Bauchot, M.-L. and L. Saldanha, 1986. Congridae (including Heterocongridae). p. 567-574. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the north-eastern Atlantic and the Mediterranean. volume 2. UNESCO, Paris. (Ref. 6521)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 13.2 - 15.3, mean 14.2 °C (based on 134 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00072 (0.00044 - 0.00120), b=3.15 (3.00 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (44 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 41.5 [10.4, 118.8] mg/100g; Iron = 0.952 [0.331, 3.887] mg/100g; Protein = 18.4 [15.5, 21.2] %; Omega3 = 0.363 [0.165, 0.986] g/100g; Selenium = 37.2 [7.8, 101.1] μg/100g; VitaminA = 9.08 [2.59, 31.39] μg/100g; Zinc = 0.617 [0.320, 1.190] mg/100g (wet weight);