Cirripectes randalli

You can sponsor this page

Cirripectes randalli Williams, 1988

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cirripectes randalli   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Cirripectes randalli
Cirripectes randalli
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Cirripectes: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, pektos, -e, -on = made of several parts solidly united (Ref. 45335)randalli: Named for Dr. J. E. Randall.
Eponymy: Dr John ‘Jack’ Ernest Randall Jr. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 8 m (Ref. 529). Tropical; 15°S - 23°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: known only from Mauritius and Cargados Carajos Shoals. Recently reported from Reunion (Ref. 53568).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 9 - ? cm
Max length : 10.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 529)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 14 - 15; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 16; Động vật có xương sống: 30. Diagnosis: Dorsal fin XII, 14, membrane attached to caudal fin, with deep notch above last spine, first spine about equal to second; anal fin II, 16; pectoral rays 15; pelvic fin I, 4; caudal fin procurrent rays 10-12. Vertebrae 10 + 20. Last epipleural rib modally on vertebral centrum 19. LL, without scales and scalelike flaps; LL tubes 1-7, canal ends on caudal-fin base. Lower lip smooth mesially, plicate laterally. Upper lip crenulae 36-43. Gill rakers 26-27. Cephalic sensory pore system complex, no pores at the extra interorbital position. Midsnout pores present. Cirri, supraorbital 12-26, nasal 10-18; nuchal cirri 36-42, in 4 groups, ventralmost group borne on a slightly expanded flap. Body spots, extending to basal half of dorsal, anal and caudal fins in females but not in males (Ref. 529).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Adults occur on coral patches in surge channels of rocky reefs with light surf, 0-8 m deep (Ref. 529). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205). Urogenital orifice of male genital papilla located basally between 2 widely separated slender filaments on a fleshy swelling behind anus; testes bulbous with length equal its width (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Williams, J.T., 1988. Revision and phylogenetic relationships of the blenniid fish genus Cirripectes. Indo-Pac. Fish. (17):78 p. (Ref. 529)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 March 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Home ranges
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Di truyền
Genome
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Tài liệu tham khảo 123201): 25.4 - 26.8, mean 26.2 °C (based on 28 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00461 - 0.02381), b=2.98 (2.79 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈