Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 297 m (Ref. 90102). Tropical; 32°N - 6°N, 30°E - 155°E
Indo-West Pacific: South Africa (off Durban) east to southern Japan, the Caroline Islands, and eastern Australia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4313)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 5. Highly variable in color and in appendages in relation to habitat. Covered with appendages on algae reefs, but plain when deep with sponges (Ref. 48635). Body highly compressed and covered with weed-like tassels (Ref. 37816).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.
Found in rich soft-bottom habitats in current prone channels (Ref. 48635); also in rocky or coralline habitats near algae where it camouflages itself. Hunts prey at night like other species of scorpaenids, feeding on fish and small invertebrates. Solitary among corals, rocks and weeds (Ref 90102).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Human uses
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 17.5 - 27.2, mean 21 °C (based on 186 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01778 (0.00689 - 0.04588), b=3.04 (2.82 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.0 ±0.60 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (13 of 100).
🛈