>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Latilidae (Deepwater tilefishes)
Etymology: Lopholatilus: Greek, lophos = crest + Latin, latus = wide (Ref. 45335).
Eponymy: Frederico Otávio de Lemos Villar (1875–1964) was a Brazilian naval officer involved in scientific studies on the Brazilian coast, especially in relation to fisheries. (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy. Subtropical; 21°S - 40°S, 62°W - 40°W
Southwest Atlantic: Brazil, Uruguay, Argentina.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 34.0  range ? - ? cm
Max length : 107 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 54989)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Collected from a depth of 142 m (Ref. 9924).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Miranda-Ribeiro, A., 1915. Fauna Brasiliense. Pièxes Arg. Mus. Nat. Rio de J. 17, var. pag. (Ref. 9924)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 7.9 - 23.4, mean 14.7 °C (based on 94 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00571 - 0.00878), b=3.14 (3.07 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.8 ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=5-8).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): High to very high vulnerability (67 of 100).
🛈