>
Kurtiformes (Nurseryfishes, cardinalfishes.) >
Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae
Etymology: Apogon: Greek, a = without + Greek pogon = chin, beard (Ref. 45335).
More on author: Poey.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 128 m (Ref. 26938). Tropical; 46°N - 7°N, 98°W - 59°W
Western Atlantic: Canada (Ref. 5951) to Massachusetts (USA), Bermuda, Bahamas, and Gulf of Mexico (Ref. 26340) to Brazil.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9626)
Red to dusky red with a round black spot beneath rear of second dorsal fin and a broad blackish saddle-like bar on caudal peduncle.
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Commonly found along sea walls and pilings, in harbors, and coral reefs. A nocturnal species, it remains hidden in cracks and crevices during the day (Ref. 9626). Reaches depths of more than 100 m (Ref. 9626). Males with eggs have been spotted in Bahamas in June and July (Ref. 26938). Most common cardinalfish in the aquarium trade.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Mouthbrooders (Ref. 240). Spawning may occur throughout the year (Ref. 39366). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).
Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 22.9 - 28, mean 26 °C (based on 414 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00572 - 0.02007), b=3.07 (2.91 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.4 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 121 [76, 223] mg/100g; Iron = 1.1 [0.7, 1.8] mg/100g; Protein = 18.8 [17.6, 19.8] %; Omega3 = 0.185 [0.108, 0.308] g/100g; Selenium = 38.1 [20.4, 70.8] μg/100g; VitaminA = 132 [51, 349] μg/100g; Zinc = 1.74 [1.18, 2.40] mg/100g (wet weight);