Pegasus lancifer, Sculptured seamoth : fisheries

You can sponsor this page

Pegasus lancifer Kaup, 1861

Sculptured seamoth
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pegasus lancifer   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Pegasus lancifer (Sculptured seamoth)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Pegasidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Dactylopteriformes (Flying gurnards) > Pegasidae (Seamoths)
Etymology: Pegasus: Named after the winged horse sprung from the blood of Medusa (Ref. 1418)lancifer: From the Latin word 'lancea' meaning a light spear or lance.
More on author: Kaup.

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 20 - 50 m (Ref. 75154). Temperate; 33°S - 45°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: endemic to the temperate waters of southern Australia and Tasmania.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 1418)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 5; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 5; Động vật có xương sống: 22. Body light to dark brown, olive or blue dorsally and laterally, light brown ventrally. Tail rings 14, anteriormost 7 mobile, remaining 7 fused; terminal tail rings with dorsal and ventral pairs of posteriorly directed spines; rostrum square in cross section; interpectoral plate absent. 4 pairs dorsolateral body plates; 5 pairs ventrolateral body plates; suborbital shelf convex, obscuring eye from ventral view; deep pits on dorsal surface of head and within interorbital depression absent. Orbit with small scales.
Body shape (shape guide): other; Cross section: flattened.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species found inshore of the continental shelf in muddy, silty and sandy bottoms, usually with seagrass; intertidal to 50 m depth (Ref. 75154). Large numbers of individuals are known to congregate in the shallows of estuaries. The species is capable of burying itself in the sediment and change colors to match the background.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning occurs as male & female swim from vent to vent, about 1 meter off the bottom, while they release eggs & sperms. The pair separates and each swims away as the eggs begin a pelagic phase.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Palsson, W.A. and T.W. Pietsch, 1989. Revision of the Acanthopterygian fish Family Pegasidae (Order Gasterosteiformes). Indo-Pac. Fish. (18):38 p. (Ref. 1418)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 May 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: có khả năng có lợi
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Home ranges
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Di truyền
Genome
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Tài liệu tham khảo 123201): 14.6 - 18, mean 16 °C (based on 31 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5391   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Price category (Ref. 80766):   Unknown.