>
Perciformes/Scorpaenoidei (Scorpionfishes) >
Synanceiidae (Stonefishes) > Minoinae
Etymology: dempsterae: Named for Lillian J. Dempster, in recognition for her assistance in the preparation of papers on scorpionfish.
Eponymy: Lillian J Dempster (1905–1992) worked for the California Academy of Sciences. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển gần đáy; Mức độ sâu 5 - 117 m (Ref. 11441). Tropical
Western Indian Ocean: Gulf of Oman, Pakistan, and northwestern India.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 47613); Khối lượng cực đại được công bố: 42.00 g (Ref. 132231)
Short description
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11 - 13; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 11. Lowermost ray of pectoral fin slightly enlarged and completely free from rest of fin.
Found on mud or clay bottoms.
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Randall, J.E., 1995. Coastal fishes of Oman. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 439 p. (Ref. 11441)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 23.4 - 28.6, mean 27 °C (based on 182 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.9 ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈