Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 7.0 - ? ; dH range: 10 - 20; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888). Tropical; 22°C - 30°C (Ref. 2059); 31°N - 5°S (Ref. 26213)
South America: found only in Brazil from Piaui southward to Santa Catarina. Central America: questionable reports from Florida in USA and Antilles to Central America (Ref. 7251).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 13444)
Found in lakes, ponds, rivers and streams. Occurs in brackish water in seasonally intermittent streams.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Watson, R.E., 1996. Revision of the subgenus Awaous (Chonophorus) (Teleostei: Gobiidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 7(1):1-18. (Ref. 13444)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00366 - 0.01307), b=3.12 (2.96 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.8 ±0.31 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 103 [46, 491] mg/100g; Iron = 0.696 [0.253, 2.276] mg/100g; Protein = 17.7 [15.3, 19.9] %; Omega3 = 0.189 [0.077, 0.397] g/100g; Selenium = 68.8 [32.3, 187.6] μg/100g; VitaminA = 26.4 [7.5, 80.1] μg/100g; Zinc = 2 [1, 3] mg/100g (wet weight);