>
Siluriformes (Catfishes) >
Auchenipteridae (Driftwood catfishes) > Centromochlinae
Etymology: Glanidium: Diminutive of Greek, glanis = a fish that can eat the bait without touching the hook; a cat fish (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Alipio de Miranda-Ribeiro (1874–1939) was a Brazilian ichthyologist and herpetologist. Miller’s etymology says that Miranda-Ribeiro “…contributed greatly to the knowledge of the marine fauna of South America.” (See Alipio) (Ref. 128868), visit book page.
Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range
Sinh thái học
; Nước ngọt gần đáy. Temperate
South America: Iguaçu River basin.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 111771); Khối lượng cực đại được công bố: 278.70 g (Ref. 111771)
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Soares-Porto, L.M., 1998. Monophyly and interrelationships of the Centromochlinae (Siluriformes: Auchenipteridae). p. 331-350. In L.R. Malabarba, R.E. Reis, R.P. Vari, Z.M.S. Lucena and C.A.S. Lucena (eds.) Phylogeny and classification of neotropical fishes. Porto Alegre: EDIPUCRS. (Ref. 33170)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Phylogenetic diversity index (Ref.
82804): PD
50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00617 (0.00295 - 0.01287), b=3.11 (2.92 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Ref.
69278): 3.5 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref.
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (17 of 100).