>
Gymnotiformes (Knifefishes) >
Rhamphichthyidae (Sand knifefishes)
Etymology: Gymnorhamphichthys: Greek, gymnos = naked + Greek. Rhamphos = beak, bill + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Eponymy: Marshall Cândido Mariano da Silva Rondon (1865–1958) was a Brazilian army officer (1881–1955) engineer and explorer, whose Rondon Commission was responsible for installing telegraph poles from Mato Grosso to Amazonas. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; dH range: 1 - 1. Tropical; 25°C - 28°C (Ref. 13614)
South America: Amazon, upper Paraná, and Orinoco River basins and coastal rivers of the Guianas.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 13614)
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Mago-Leccia, F., 1994. Electric fishes of the continental waters of America. Fundacion para el Desarrollo de las Ciencias Fisicas, Matematicas y Naturales (FUDECI), Biblioteca de la Academia de Ciencias Fisicas. Matematicas y Naturales, Caracas, Venezuela. vol. 29 . 206 p. (Ref. 26457)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00182 (0.00083 - 0.00399), b=3.02 (2.82 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.1 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈