>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Corinae
Etymology: Halichoeres: Greek, als, alis = salt + Greek, choiros = pig (Ref. 45335).
More on author: Bloch.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 10 m (Ref. 9710). Tropical; 19°N - 12°S
Western Central Pacific: Philippines to the Great Barrier Reef (Ref. 2334). Restricted to the Indo-Malayan region in the broad sense.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 19.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9823)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 11; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11; Động vật có xương sống: 25. Usually bright green in algae habitat, but pale or with longitudinal dark bands on plain rubble (Ref. 48636). Head of male with intricate reticulate pattern of bands that varies from one individual to another; small blackish spot on anus. Juveniles and females with dark dots dorsally and posteriorly; these are lost in males. Anterior lateral line scales with 1-3 pores; 8-13 suborbital pores. Anterior dorsal and anal soft rays longer than posterior rays; male pelvic fins not reaching the anus.
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.
Inhabits shallow protected coral reefs and nearby silty sand and rubble bottoms (Ref. 2334). Feeds mainly on hard-shelled prey, including mollusks, crustaceans and sea urchins (Ref. 9823).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 28 - 29.3, mean 28.8 °C (based on 1830 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00741 (0.00426 - 0.01291), b=3.02 (2.87 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (13 of 100).
🛈
Nutrients (Ref.
124155): Calcium = 77 [45, 131] mg/100g; Iron = 0.659 [0.374, 1.246] mg/100g; Protein = 18.5 [15.7, 20.7] %; Omega3 = 0.132 [0.082, 0.207] g/100g; Selenium = 18.9 [11.0, 35.0] μg/100g; VitaminA = 148 [44, 557] μg/100g; Zinc = 1.7 [1.2, 2.7] mg/100g (wet weight);