>
Anguilliformes (Eels and morays) >
Muraenidae (Moray eels) > Muraeninae
Etymology: Gymnothorax: Greek, gymnos = naked + Greek, thorax, -akos = breast (Ref. 45335).
Taxonomic Remarks
Species Eschmeyer, pers. comm. (also in Paxton et al. 1989, Ref. 7300).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 58302). Tropical; 28°N - 24°S
Pacific Ocean: Caroline and Mariana Islands to the Hawaiian, Line and Tuamoto Islands; throughout Micronesia. Recently reported from the Cocos Islands (Ref. 9399).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 32.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2334)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Inhabits corals and rocks of lagoon and seaward reefs. Mottled moray. Benthic (Ref. 58302, 75154). Possibly a protogynous hermaphrodite (Ref. 32169). Minimum depth reported taken from Ref. 86942.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Protogyny unconfirmed (Ref. 84746).
Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 25 - 29.4, mean 28.2 °C (based on 1154 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00047 (0.00025 - 0.00088), b=3.28 (3.13 - 3.43), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.8 ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (22 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 59.2 [32.9, 117.2] mg/100g; Iron = 0.56 [0.33, 1.13] mg/100g; Protein = 18.8 [16.5, 21.4] %; Omega3 = 0.118 [0.053, 0.342] g/100g; Selenium = 27.9 [14.9, 58.9] μg/100g; VitaminA = 101 [30, 317] μg/100g; Zinc = 1.16 [0.81, 1.62] mg/100g (wet weight);