Rhynchobatus springeri, Broadnose wedgefish

You can sponsor this page

Rhynchobatus springeri Compagno & Last, 2010

Broadnose wedgefish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rhynchobatus springeri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Rhynchobatus springeri (Broadnose wedgefish)
Rhynchobatus springeri
Picture by Krajangdara, T. & S. Boonsuk

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinidae (Wedgefishes)
Etymology: Rhynchobatus: Greek, rhingchos = snout + Greek, batis, -idos = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  springeri: Named for Stewart "Stew" Springer..
More on authors: Compagno & Last.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Thuộc về nước lợ; Mức độ sâu 16 - 37 m (Ref. 84284). Tropical; 20°N - 10°S, 95°E - 128°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Malay: from Java (Indonesia) to Thailand, including Borneo, Singapore and the Philippines..

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 125 cm
Max length : 215 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 84284); 213.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This moderate-sized species is distinguished by the following set of characters: snout broadly wedge-shaped; preoral snout 16-22% of total length; eye small, length 3.1-4.0 in preorbital snout; interorbital space 2.2-2.7 in preorbital snout; mouth hardly bowed, with strong indentation on upper jaw near symphysis and strong protuberance on lower jaw; tooth rows in upper jaw about 52 (holotype); dorsal snout no spines; dorsal tip of snout with no rostral spines or spines; supraorbital spines small but well differentiated, extending from preorbit to end of spiracle; spines of mid-dorsal row relatively well developed; two obvious rows of small scapular spines on each side; origin of first dorsal fin over origin of pelvic fin bases; predorsal space 42-48% of total length; colour pale greyish green above with 3-4 rows of large, white spots extending along the tail; black pectoral marking distinct, usually closely surrounded with 4 white spots (occasionally 3); anterior pectoral disc with narrow whitish margin; orbital membrane with a pair of dark, widely spaced, recurved lines; interorbital space with no alternating light and dark markings; propterygial radials 1-8 + 20-23, mesopterygial radials 4-6, neopterygial radials 4-7, metapterygial radials 23-29, total radials 57-68 (inc. free radials); vertebrae with 12-14 synarcual centra, 18-28 monospondylous precaudal centra, 78-88 precaudal free centra, 33-40 diplospondylous caudal (free) centra, 113-126 total free centra, 127-139 total centra (including synarcual centra) (Ref. 84284).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Apparently confined mainly to brackish coastal and estuarine habitats in shallow water (Ref. 84284). Diet unknown, but presumably similar to other wedgefishes (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V. and P.R. Last, 2010. A new species of wedgefish, Rhynchobatus springeri (Rhynchobatoidei, Rhynchobatidae), from the Western Pacific. 77-88 pp. In Last, P.R., White, W.T. & Pogonoski, J.J. (eds.): Descriptions of new sharks and rays from Borneo. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 32. (Ref. 84284)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Critically Endangered (CR) (A2bd); Date assessed: 03 December 2018

CITES


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 28 - 29.1, mean 28.7 °C (based on 160 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5049   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00372 (0.00166 - 0.00830), b=3.11 (2.91 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100).