Macrognathus albus, Spotless spiny eel

You can sponsor this page

Macrognathus albus Plamoottil & Abraham, 2014

Spotless spiny eel
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Macrognathus albus (Spotless spiny eel)
Macrognathus albus
Picture by Plamoottil, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Synbranchiformes (Spiny eels) > Mastacembelidae (Spiny eels)
Etymology: Macrognathus: Greek, makros = great + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335);  albus: The specific name is derived from the Latin language meaning ‘white’, in reference to the color of the new fish..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Manimala River in Kerala, India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 21.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 97143)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 26 - 30; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 62-65; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 56 - 62. Macrognathus albus can be distinguished by the following characters: absence of any bands or bars on body; 26- 29 irregular blotches on mid dorsal line from top of operculum to base of caudal; absence of pre-orbital spine; spinous part of dorsal fin originating considerably behind the end of pectoral fin; head longer and deeper, eyes located closely, body width lesser, pre dorsal and pre anal distances greater (Ref. 97143).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The type locality, Manimala River, is highly sinuous and generally rocky with deep pools at certain locations and sand deposit occurring as sporadic patches or fillings in the pools. It has more or less scanty riparian vegetation. The river has bed materials generally of coarser grade and very low sand content. The width of the river channel ranges from 45-110 m and water depth in the active channel during summer seasons ranges from 0.5 m-3 m. This species occurs together with the following fish species: Anguilla bengalensis, Salmostoma boopis, Danio malabaricus, Barilius bakeri, Gonoproktopterus kurali, Rasbora daniconius, Puntius mahecola, Haludaria fasciatus, Pethia ticto, Dawkinsia filamentosa, Systomus subnasutus, Batasio travancoria, Ompok malabaricus, Clarias dussumieri, Heteropneustes fossilis, Mesonoemacheilus triangularis, Bhavania australis, Xenentodon cancila, Aplocheilus lineatus, Parambassis thomassi, Etroplus maculatus, Etroplus suratensis, Anabas testudineus, Pristolepis malabaricus, Mastacembelus armatus, Macrognathus guentheri, etc. (Ref. 97143).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Plamoottil, M. and N.P. Abraham, 2014. Macrognathus albus (order: Synbranchiformes; family: Mastacembelidae), a new fish species from Kerala, India. Intl. J. Pure Appl. Zool. 2(2):100-105. (Ref. 97143)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00190 - 0.01001), b=3.02 (2.82 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100).