You can sponsor this page

Hemitrygon longicauda (Last & White, 2013)

Merauke stingray
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Dasyatinae
Etymology: longicauda: Name referring to its very long tail.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 94245). Tropical; 8°S - 11°S, 137°E - 148°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: endemic to southern Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 31.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 94245)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This small species is distinguished by the following combination of characters: plain-coloured with disc subcircular to weakly rhombic, denticle patch developing on central disc with age, continuous row of closely spaced thorns extending along mid-line of disc and tail, small mid-shoulder thorns sometimes present and long tail with dorsal fold reduced to low ridge or none at all, width of disc 1.0-1.1 times its length, trunk depressed; pectoral-fin apex broadly rounded; snout broadly triangular, tip extended slightly anterior margins almost straight; very small eyes, length of orbit and spiracle 2-2.3 in snout length; broad interorbital space, more than 3 times orbit length; narrow mouth with 5 oral papillae; weak labial furrows and folds; lower jaw strongly convex; nasal curtain skirt-shaped, short and broad, the margin weakly fringed, nostrils rather oblique; thorns are spear-shaped or lanceleote, in continuous median row, variable in size and becoming larger posteriorly, 3 nearest caudal sting often greatly enlarged; widely-spaced denticles confined to patched between orbits and on central disc of largest individuals; elongated tail is slender and constricted slightly at sting then becoming whip-like, it length 2.3-2.9 times WD, probably 1 sting; ventral fold elongate, low, (base length about equal to distance from snout to 5th gill slit); dorsal fold often a low ridge or absent; triangular pelvic fin (Ref. 114953).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Little is known about the species but apparently lives mainly nearshore in shallow water. Probably attains more than 31 cm DW or 98 cm TL, no adults known (Ref. 114953). Juvenile specimens caught range from 9.1 to 16.2 cm DW (Ref. 94245).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R. and W. White, 2013. Two new stingrays (Chondrichthyes: Dasyatidae) from the eastern Indonesian Archipelago. Zootaxa 3722(1):001-021. (Ref. 94245)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)

  Near Threatened (NT) (A2d); Date assessed: 21 September 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00468 (0.00195 - 0.01123), b=3.12 (2.92 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100).