Gobiobotia lii

Gobiobotia lii Chen, Wang, Cao & Zhang, 2022

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Gobiobotia lii
Gobiobotia lii
Hình ảnh của Chen, X.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Gobionidae (Gudgeons)
Etymology: lii: Named after Shi-Zhen Li, a native of Qichun County, the species' type locality. He was a well-known medical scientist in the Ming Dynasty, who compiled “Compendium of Materia Medica” (‘本草纲目’ in Chinese). Li had a typical image as an old man with a long white dense beard, just like the eight-barbel gudgeon.
Eponymy: Shi-Zhen Li, or Li Shizhen (1518-1593), was a Chinese naturalist, physician and herbalist most famous for his work: Compendium of Materia Medica. He was born in Qichun County, Hubei, where the gudgeon holotype was caught. (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: China.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 126141)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 35. This species is distinguished from all its congeners (except G. brevirostris, G. homalopteroidea, G. jiangxiensis, G. pappenheimi by the following characters: with a naked region of the abdomen adjacent to the ventral mid-line extending to or beyond the vent (vs. to or away from the pelvic-fin base); vertebra 4 + 31-32 (vs. 4 + 33-37); similar to G. homalopteroidea, G. pappenheimi by having smaller eyes with diameter less than the interorbital width, maxillary barbels longer than the eye diameter and the third pair of longer mental barbels extending to the pectoral-fin insertion (same three characters separates them from G. brevirostris, G. jiangxiensis); differs from G. homalopteroidea in having a smaller (vs. larger) naked region of the abdomen adjacent to the ventral mid-line extending to the anus (vs. to the anal-fin origin) and the eye diameter 20.0-25.8% of HL (vs. 10.8-13.9%); differs from G. pappenheimi in having pectoral fins extending away from (vs. beyond) the pelvic-fin insertion, with the second branched pectoral-fin ray not prolonged (vs. prolonged) and with a longer (vs. shorter) snout than the post-orbital length (Ref. 126141).
Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in turbid, slow-running water with mixed substrates including sand and gravel. In Lake Dongting in Hunan, it was collected in lotic habitats or estuaries of effluents. Associated with Misgurnus anguillicaudatus, Opsariichthys bidens, and Parabotia fasciata (Ref. 126141).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Chen, X., M. Wang, L. Cao and E. Zhang, 2022. Gobiobotia lii, a new species of gudgeon (Teleostei, Gobionidae) from the middle Chang-Jiang Basin, central China, with notes on the validity of G. nicholsi Bănărescu & Nalbant, 1966. Zoosyst. Evol. 98(1):93-107. (Ref. 126141)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00617 (0.00301 - 0.01264), b=3.12 (2.95 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈