Varicus cephalocellatus, Ocellated splitfin goby

You can sponsor this page

Varicus cephalocellatus Gilmore, Van Tassell & Baldwin, 2016

Ocellated splitfin goby
Upload your photos and videos
Google image
Image of Varicus cephalocellatus (Ocellated splitfin goby)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gobiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Varicus: Latin, varix = dilated vein (Ref. 45335);  cephalocellatus: Named for the series of ocelli on head extending diagonally from mouth to nape (Ref. 113825).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 114 - 159 m (Ref. 113825). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic: southern Lesser Antilles, St. Vincent, Barbados and Bonaire.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species can be distinguished by the following set of characters: D1 VII; D2 I,10; A I,9; P 19-20, (23.9-30.6% SL), with rays 13-16 greatly extended, reaching base of anal rays 1-3, giving fin asymmetrical appearance; fleshy exertions on tips of spinous dorsal, first six rays of second dorsal; pelvic fins well separated, with no anterior frenum and membrane connecting innermost rays, 5th pelvic-fin ray 1/4-1/5 length of 4th ray, all rays unbranched or branched internally and re-fused, with flattened fleshy tips, longest ray extending posteriorly to anal-fin origin or reaching origin of 2nd anal-fin ray; 12-23 ctenoid scales on the side of body extending anteriorly to between vertical under the middle of the 2nd dorsal fin, to just posterior of pectoral-fin base, scales becoming smaller with reduced ctenii anteriorly; presence of modified basicaudal scales; sensory papillae rows 5s and 5i connected as a continuous transverse row, separated by a distance of 1-2 papillae in two specimens; interorbital papillae pc’ and pe’ present; no cephalic lateralis pores on head or preopercle; single anal-fin pterygiophore inserted anterior to haemal arch; head is lined with 3-5 prominent yellow ocelli, extending from mouth to nape over dense field of numerous red, brown and gold chromatophores (Ref. 113825).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected on a gentlly sloping sand-calcareous bottom with scattered small calcareous rocks and ledges. It is also collected from fresh volcanic deposits, a submerged pyroclastic flow, mostly rocks with thin layer of dark sediments, scattering of small rocks, ledges and various sessile invertebrates (Ref. 113825).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Tornabene, L., J.L. Van Tassel, D.R. Robertson and C.C. Baldwin, 2016. Molecular phylogeny, analysis of discrete character evolution, and submersible collections facilitate a new classification for a diverse group of gobies (Teleostei: Gobiidae: Gobiosomatini: Nes subgroup), with descriptions of nine new species. Zoological Journal of the Linnean Society 177(4):764-812. (Ref. 113825)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 09 October 2018


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00333 - 0.01504), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).