>
Cypriniformes (Carps) >
Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: harkishorei: Named in memory of Late Harkishore Das, the father of the first author.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical
Asia: India.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 132212)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
This species is characterized by the following: saddles on the back of the body 8-10; blotches on flank 9-10; branched dorsal-fin rays 8 or 8½ or 9; presence of a filamentous extension of the posterior branch of the second branched pectoral-fin ray; branched caudal-fin rays 7 + 8 (Ref. 132199).
Cross section: oval.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Das, D.N. and A. Darshan, 2017. Physoschistura harkishorei, a new species of loach from Arunachal Pradesh, north-eastern India (Teleostei: Nemacheilidae). Zootaxa 4337(3):403-412. (Ref. 132212)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00352 - 0.01491), b=3.01 (2.84 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.8 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈