Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 30 m (Ref. 43448). Tropical; 30°N - 26°S
Indo-West Pacific: northern Indian Ocean and the Indo-Australian Archipelago. A lessepsian migrant, now prevalent in the Mediterranean (Ref. 43448).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58652)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11 - 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9 - 11; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9.
Body shape (shape guide): elongated.
Adults inhabit coastal waters, entering brackish estuaries (Ref. 3132) and mangrove areas (Ref. 7300). Also in fresh waters (Ref. 30573). Feed on fishes and invertebrates. Eggs are guarded and fanned by the male parent (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Eggs are guarded and fanned by the male parent (Ref. 205).
Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.8 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 3744 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00535 - 0.01553), b=2.98 (2.82 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.47 se; based on food items.
Generation time: 3.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (31 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 224 [135, 392] mg/100g; Iron = 1.08 [0.66, 1.73] mg/100g; Protein = 17.3 [16.5, 18.2] %; Omega3 = 0.163 [0.080, 0.322] g/100g; Selenium = 47.6 [23.2, 101.8] μg/100g; VitaminA = 35.1 [14.5, 82.5] μg/100g; Zinc = 2.22 [1.56, 3.01] mg/100g (wet weight);