>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Scaridae (Parrotfishes) > Scarinae
Etymology: Chlorurus: Greek, chloros = green + Greek oura = tail (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 35 m (Ref. 9710). Tropical
Indian Ocean: East Africa to southwest Indonesia, north to the Andaman Sea (Ref. 9710). The species complex comprise of Chlorurus gibbus in the Red Sea, Chlorurus strongylocephalus in the Indian Ocean and Chlorurus microrhinos in the west-central Pacific.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)
Inhabits lagoon and seaward reefs (Ref. 9710). Juveniles usually solitary; adults may form schools (Ref. 9710). Females smaller (Ref. 90102). Feeds on algae, and inhabits on reef edge (Ref. 6113).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Bellwood, D.R., 1994. A phylogenetic study of the parrotfishes family Scaridae (Pisces: Labroidei), with a revision of genera. Rec. Aust. Mus. Suppl. 20:1-86. (Ref. 11064)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 25.5 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 2926 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01380 (0.00650 - 0.02933), b=3.03 (2.85 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.0 ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Moderate to high vulnerability (48 of 100).
🛈
Nutrients (Ref.
124155): Calcium = 22.9 [9.1, 75.1] mg/100g; Iron = 0.517 [0.201, 1.304] mg/100g; Protein = 18.7 [16.6, 20.5] %; Omega3 = 0.0846 [, ] g/100g; Selenium = 40.8 [13.5, 120.1] μg/100g; VitaminA = 39.4 [11.8, 126.8] μg/100g; Zinc = 1.86 [0.83, 3.33] mg/100g (wet weight);