Moolgarda seheli, Bluespot mullet : fisheries

You can sponsor this page

Moolgarda seheli (Fabricius, 1775)

Bluespot mullet
Upload your photos and videos
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Moolgarda seheli (Bluespot mullet)
Moolgarda seheli
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mugiliformes (Mullets) > Mugilidae (Mullets)
Eponymy: Not an eponym, but recorded by Forsskål as a local Arabic name for this species. (Ref. 128868), visit book page.

Issue
Genetic data indicate that it is a complex of species having apparently similar distribution ranges in the Indo-Pacific (Ref. 114224).

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 46888); Mức độ sâu 0 - 3 m (Ref. 86942). Tropical; 35°N - 32°S, 28°E - 135°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea, south to Transkei, South Africa (Ref. 4393) and east to the Hawaiian and Marquesan islands, north to southern Japan, south to New Caledonia and Norfolk Island (Ref. 8879) and Tuamotu Islands (Ref. 90102).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 8.0 kg (Ref. 37816)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8 - 9; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. Diagnosis: Characterized by having membranous, digitate posterior margin on scales; snout shorter than eye diameter; slender maxilla and weakly curved ventrally at posterior tip, partially or completely concealed; poorly developed adipose eyelid as rim around eye; preorbital weakly concave on anteroventral edge (Ref. 90102).


Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coastal waters but enters estuaries and rivers where they feed on microalgae, filamentous algae, forams, diatoms, and detritus associated with sand and mud (Ref. 9812). Form schools. Oviparous, eggs are pelagic and non-adhesive (Ref. 205). Also caught using stakenets, barrier nets, and pouch nets during spawning; also taken as bycatch (Ref. 9812). Marketed fresh and perhaps salted, boiled (Thailand), canned or frozen (Australia); roe salted (Ref. 9812).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Harrison, Ian | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 June 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Aquaculture systems: Sản xuất; Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Home ranges
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Di truyền
Genome
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Tài liệu tham khảo 123201): 25.2 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 3155 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.01052 - 0.01374), b=2.96 (2.93 - 2.99), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.3   ±0.14 se; based on food items.
Generation time: 4.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.23-0.28).
Prior r = 0.35, 95% CL = 0.23 - 0.53, Based on 2 data-limited stock assessments.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100). 🛈
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Very high vulnerability (82 of 100). 🛈
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 53.4 [20.9, 168.7] mg/100g; Iron = 0.614 [0.274, 1.463] mg/100g; Protein = 19.1 [17.2, 20.9] %; Omega3 = 0.145 [0.069, 0.311] g/100g; Selenium = 21.9 [11.0, 49.6] μg/100g; VitaminA = 53.2 [11.9, 234.3] μg/100g; Zinc = 1.74 [1.10, 2.70] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.